Hino GF8JT7A Siêu dài

  • Hino GF8JT7A Siêu dài
Giá bán: 1.320.000.000

Xe tải Nhật Bản Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.”

Xe tải Hino là dòng xe chuyên dùng được các nhà đầu tư đặc biệt quan tâm khi vấn đề môi trường đang được xã hội đặc biệt quan tâm. Khách hàng quan tâm điều gì về dòng xe này, hãy cùng tìm hiểu thông qua bài viết dưới đây.

Chi Tiết Về Xe Hino FG8JT7A 

Cấu tạo bên ngoài:

– Sự thiết kế hoàn hảo thể hiện ở dàng chassi nặng > 5.5 tấn

– Sự thanh lịch ở màu sắc của đầu cabin với dòng chữ nhãn hiệu thể hiện sự sang trọng.

– Xe Hino FG8JT7A với bộ đôi gương chiếu hậu đa năng, tiện dụng.

– Mui lướt gió nhiều chức năng, giúp xe ễ dàng di chuyển.

Đặt biệt có sẳn máy lạnh chính hảng trên cabin.

Với tải trọng cao và Sát xi dài 8.8m, Xe tải HINO FG8JT7A cực kỳ thích hợp để làm xe chuyên dụng, vận chuyển những loại hàng hóa đặc biệt mà các thùng cơ bản không thể chở được. Hiện nay Ôtômiềnnam chúng tôi đang cung cấp các dịch vụ đóng thùng chuyên dụng trên nền sát xi Xe tải HINO FG8JT7A bao gồm các loại thùng như :

  • -> Xe tải HINO FG8JT7A Thùng Kín Chở Pallet
  • -> Xe tải HINO FG8JT7A Thùng Đông Lạnh
  • -> Xe tải HINO FG8JT7A Gắn Cẩu Tự Hành
  • -> Xe tải HINO FG8JT7A Cứu Hộ Sàn Trượt
  • -> Xe tải HINO FG8JT7A Chở Bồn, Chở XiTec
  • -> Xe tải HINO FG8JT7A Cuốn Ép Chở Rác
  • -> Xe tải HINO FG8JT7A Chở Rác Thùng Rời HOOKLIF

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Trọng lượng bản thân :

5645

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3310

kG

- Cầu sau :

2335

kG

Tải trọng cho phép chở :

8200

kG

Số người cho phép chở :

=txt10>
3

người

Trọng lượng toàn bộ :

0

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

10900 x 2490 x 2765

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

--- x --- x ---/---

mm

Khoảng cách trục :

6430

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2050/1835

mm

Số trục :

2

Công thức bánh xe :

4 x 2

Loại nhiên liệu :

Diesel

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

J08E-WE

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7684       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

191 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Khối lượng toàn bộ lớn nhất cho phép phân bố lên cụm trục trước/sau: 6.500/10.000 kg; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

Sản phẩm khác

Copyright © 2019 miennamoto.com. All Rights Reserved. Develop by Dos.vn

Chat zalo